擅离职守 nghĩa là rời bỏ nhiệm vụ, trốn việc không phép.
Nghĩa của 擅离职守
shànlízhíshǒu
THIỆN LY CHỨC THỦphồn thể 擅離職守
Rời bỏ nhiệm vụ
Trốn việc không phép
Câu hỏi thường gặp
擅离职守 nghĩa là gì?
擅离职守 (shànlízhíshǒu) nghĩa là rời bỏ nhiệm vụ, trốn việc không phép.
擅离职守 đọc thế nào?
擅离职守 đọc là shànlízhíshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 擅离职守 là gì?
Âm Hán Việt của 擅离职守 là "thiện ly chức thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.