TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擅自

shànzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỆN TỰ

擅自 nghĩa là không được phép.

Nghĩa của 擅自

shànzì

THIỆN TỰPhó từ
  1. Không được phép

Câu hỏi thường gặp

擅自 nghĩa là gì?

擅自 (shànzì) nghĩa là không được phép.

擅自 đọc thế nào?

擅自 đọc là shànzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 擅自 là gì?

Âm Hán Việt của 擅自 là "thiện tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.