TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擅闯

shànchuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擅闖

Âm Hán Việt THIỆN SẤM

擅闯 nghĩa là Xâm nhập mà không được phép.

Nghĩa của 擅闯

shànchuǎng

THIỆN SẤMphồn thể 擅闖
  1. Xâm nhập mà không được phép
  2. Xâm phạm

Câu hỏi thường gặp

擅闯 nghĩa là gì?

擅闯 (shànchuǎng) nghĩa là Xâm nhập mà không được phép.

擅闯 đọc thế nào?

擅闯 đọc là shànchuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 擅闯 là gì?

Âm Hán Việt của 擅闯 là "thiện sấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.