TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操

cāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撡

Âm Hán Việt THAO
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿰扌喿 Mọi âm Hán Việt của chữ: thao, tháo

操 nghĩa là nắm, cầm.

Nghĩa của 操

cāo

THAO
  1. Nắm
  2. Cầm
  3. Vận hành
  4. Quản lý
  5. Kiểm soát
  6. Lái
  7. Tập thể dục
  8. Diễn tập (luyện tập)
  9. Chơi
  10. Nói (một ngôn ngữ)

cào

  1. Biến thể của 肏 (cào)

cāo

THAOphồn thể 撡
  1. Biến thể cũ của 操 (cāo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 操

Đồng nghĩa

Từ ghép có 操

Thành ngữ có 操

  • 操之过急 — Hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn
  • 稳操胜券 — Nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo
  • 同室操戈 — Vung kích trong cùng một nhà (thành ngữ); xung đột nội bộ
  • 重操旧业 — Làm lại nghề cũ
  • 操纵自如 — Vận hành (máy móc,...) thành thạo
  • 幕后操纵 — Thao túng sau hậu trường
  • 率尔操觚 — Sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng

Câu hỏi thường gặp

操 nghĩa là gì?

操 (cāo, cào) nghĩa là nắm, cầm.

操 đọc thế nào?

操 đọc là cāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 操 là gì?

Âm Hán Việt của 操 là "thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.