TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操作台

cāozuòtái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO TÁC ĐÀI

操作台 nghĩa là bàn điều khiển, bảng điều khiển.

Nghĩa của 操作台

cāozuòtái

THAO TÁC ĐÀI
  1. Bàn điều khiển
  2. Bảng điều khiển
  3. Bàn console

Câu hỏi thường gặp

操作台 nghĩa là gì?

操作台 (cāozuòtái) nghĩa là bàn điều khiển, bảng điều khiển.

操作台 đọc thế nào?

操作台 đọc là cāozuòtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 操作台 là gì?

Âm Hán Việt của 操作台 là "thao tác đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.