TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操作

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cāozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO TÁC

操作 nghĩa là làm việc, vận hành.

Nghĩa của 操作

cāozuò

THAO TÁCĐộng từ
  1. Làm việc
  2. Vận hành
  3. Thao tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 操作

Đồng nghĩa

Từ ghép có 操作

Câu hỏi thường gặp

操作 nghĩa là gì?

操作 (cāozuò) nghĩa là làm việc, vận hành.

操作 đọc thế nào?

操作 đọc là cāozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 操作 là gì?

Âm Hán Việt của 操作 là "thao tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.