TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操作符

cāozuòfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO TÁC PHÙ

操作符 nghĩa là toán tử.

Nghĩa của 操作符

cāozuòfú

THAO TÁC PHÙDanh từ
  1. Toán tử (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

操作符 nghĩa là gì?

操作符 (cāozuòfú) nghĩa là toán tử.

操作符 đọc thế nào?

操作符 đọc là cāozuòfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 操作符 là gì?

Âm Hán Việt của 操作符 là "thao tác phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.