TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操作规程

cāozuòguīchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 操作規程

Âm Hán Việt THAO TÁC QUY TRÌNH

操作规程 nghĩa là quy tắc vận hành, quy định làm việc.

Nghĩa của 操作规程

cāozuòguīchéng

THAO TÁC QUY TRÌNHphồn thể 操作規程
  1. Quy tắc vận hành
  2. Quy định làm việc

Câu hỏi thường gặp

操作规程 nghĩa là gì?

操作规程 (cāozuòguīchéng) nghĩa là quy tắc vận hành, quy định làm việc.

操作规程 đọc thế nào?

操作规程 đọc là cāozuòguīchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 操作规程 là gì?

Âm Hán Việt của 操作规程 là "thao tác quy trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.