TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操作者

cāozuòzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO TÁC GIẢ

操作者 nghĩa là người vận hành.

Nghĩa của 操作者

cāozuòzhě

THAO TÁC GIẢDanh từ
  1. Người vận hành

Câu hỏi thường gặp

操作者 nghĩa là gì?

操作者 (cāozuòzhě) nghĩa là người vận hành.

操作者 đọc thế nào?

操作者 đọc là cāozuòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 操作者 là gì?

Âm Hán Việt của 操作者 là "thao tác giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.