TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操心

cāoxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO TÂM

操心 nghĩa là lo lắng về.

Nghĩa của 操心

cāoxīn

THAO TÂMĐộng từ
  1. Lo lắng về

Câu ví dụ với 操心

  • 别太操心了,不然会掉头发的。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

操心 nghĩa là gì?

操心 (cāoxīn) nghĩa là lo lắng về.

操心 đọc thế nào?

操心 đọc là cāoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 操心 là gì?

Âm Hán Việt của 操心 là "thao tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.