操心
giọng máy của trình duyệt
操心 nghĩa là lo lắng về.
Nghĩa của 操心
cāoxīn
THAO TÂMĐộng từ- Lo lắng về
Câu ví dụ với 操心
- 别太操心了,不然会掉头发的。 Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
操心 nghĩa là gì?
操心 (cāoxīn) nghĩa là lo lắng về.
操心 đọc thế nào?
操心 đọc là cāoxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 操心 là gì?
Âm Hán Việt của 操心 là "thao tâm".