TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操弄

cāonòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO LỘNG

操弄 nghĩa là thao túng, sự thao túng.

Nghĩa của 操弄

cāonòng

THAO LỘNGĐộng từ
  1. Thao túng
  2. Sự thao túng

Câu hỏi thường gặp

操弄 nghĩa là gì?

操弄 (cāonòng) nghĩa là thao túng, sự thao túng.

操弄 đọc thế nào?

操弄 đọc là cāonòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 操弄 là gì?

Âm Hán Việt của 操弄 là "thao lộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.