TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操控

cāokòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO KHỐNG

操控 nghĩa là kiểm soát, thao túng.

Nghĩa của 操控

cāokòng

THAO KHỐNGĐộng từ
  1. Kiểm soát
  2. Thao túng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 操控

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

操控 nghĩa là gì?

操控 (cāokòng) nghĩa là kiểm soát, thao túng.

操控 đọc thế nào?

操控 đọc là cāokòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 操控 là gì?

Âm Hán Việt của 操控 là "thao khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.