TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操盘手

cāopánshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 操盤手

Âm Hán Việt THAO BÀN THỦ

操盘手 nghĩa là Nhà điều hành quan trọng trên thị trường.

Nghĩa của 操盘手

cāopánshǒu

THAO BÀN THỦphồn thể 操盤手
  1. Nhà điều hành quan trọng trên thị trường

Câu hỏi thường gặp

操盘手 nghĩa là gì?

操盘手 (cāopánshǒu) nghĩa là Nhà điều hành quan trọng trên thị trường.

操盘手 đọc thế nào?

操盘手 đọc là cāopánshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 操盘手 là gì?

Âm Hán Việt của 操盘手 là "thao bàn thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.