TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操神

cāoshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO THẦN

操神 nghĩa là lo lắng, chăm sóc.

Nghĩa của 操神

cāoshén

THAO THẦNĐộng từ
  1. Lo lắng
  2. Chăm sóc
  3. Quản lý

Câu hỏi thường gặp

操神 nghĩa là gì?

操神 (cāoshén) nghĩa là lo lắng, chăm sóc.

操神 đọc thế nào?

操神 đọc là cāoshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 操神 là gì?

Âm Hán Việt của 操神 là "thao thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.