TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操舵

cāoduò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO ĐÀ

操舵 nghĩa là lái, cầm lái.

Nghĩa của 操舵

cāoduò

THAO ĐÀĐộng từ
  1. Lái (một chiếc thuyền)
  2. Cầm lái
  3. Ở vị trí lái

Câu hỏi thường gặp

操舵 nghĩa là gì?

操舵 (cāoduò) nghĩa là lái, cầm lái.

操舵 đọc thế nào?

操舵 đọc là cāoduò (pinyin).

Âm Hán Việt của 操舵 là gì?

Âm Hán Việt của 操舵 là "thao đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.