TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

操行

cāoxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THAO HÀNH

操行 nghĩa là hành vi.

Nghĩa của 操行

cāoxíng

THAO HÀNHDanh từ
  1. Hành vi (của học sinh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 操行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

操行 nghĩa là gì?

操行 (cāoxíng) nghĩa là hành vi.

操行 đọc thế nào?

操行 đọc là cāoxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 操行 là gì?

Âm Hán Việt của 操行 là "thao hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.