擢第 nghĩa là Vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến).
Nghĩa của 擢第
zhuódì
TRẠC ĐỆ
Vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến)
Câu hỏi thường gặp
擢第 nghĩa là gì?
擢第 (zhuódì) nghĩa là Vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến).
擢第 đọc thế nào?
擢第 đọc là zhuódì (pinyin).
Âm Hán Việt của 擢第 là gì?
Âm Hán Việt của 擢第 là "trạc đệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.