TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擤

xǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: hanh, tỉnh

擤 nghĩa là hỉ mũi.

Nghĩa của 擤

xǐng

  1. Hỉ mũi

Câu hỏi thường gặp

擤 nghĩa là gì?

擤 (xǐng) nghĩa là hỉ mũi.

擤 đọc thế nào?

擤 đọc là xǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.