擦
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿰扌察 Mọi âm Hán Việt của chữ: sát
擦 nghĩa là chà, cào, lao, đánh bóng.
Nghĩa của 擦
cā
SÁT- Chà; cào
- Lao; đánh bóng
- Thoa (son, kem v.v.)
- Lướt qua
- Bào sợi (rau củ v.v.)
Từ ghép có 擦
Thành ngữ có 擦
Câu ví dụ với 擦
- 她进屋前擦了鞋。 Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.Tatoeba #792898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
擦 nghĩa là gì?
擦 (cā) nghĩa là chà, cào, lao, đánh bóng.
擦 đọc thế nào?
擦 đọc là cā (pinyin).
Âm Hán Việt của 擦 là gì?
Âm Hán Việt của 擦 là "sát".