TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦丝

cāsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擦絲

Âm Hán Việt SÁT TY

擦丝 nghĩa là bào, xé sợi.

Nghĩa của 擦丝

cāsī

SÁT TYphồn thể 擦絲
  1. Bào (phô mai, cà rốt v.v.); xé sợi

Câu hỏi thường gặp

擦丝 nghĩa là gì?

擦丝 (cāsī) nghĩa là bào, xé sợi.

擦丝 đọc thế nào?

擦丝 đọc là cāsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦丝 là gì?

Âm Hán Việt của 擦丝 là "sát ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.