擦伤 nghĩa là làm trầy, làm xước, trầy xước, vết xước.
Nghĩa của 擦伤
cāshāng
SÁT THƯƠNGDanh từphồn thể 擦傷
Làm trầy; làm xước; cọ sát; sướt
Trầy xước; vết xước; vết trầy
Câu hỏi thường gặp
擦伤 nghĩa là gì?
擦伤 (cāshāng) nghĩa là làm trầy, làm xước, trầy xước, vết xước.
擦伤 đọc thế nào?
擦伤 đọc là cāshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 擦伤 là gì?
Âm Hán Việt của 擦伤 là "sát thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.