TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦写

cāxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擦寫

Âm Hán Việt SÁT TẢ

擦写 nghĩa là xoá.

Nghĩa của 擦写

cāxiě

SÁT TẢĐộng từphồn thể 擦寫
  1. Xoá

Câu hỏi thường gặp

擦写 nghĩa là gì?

擦写 (cāxiě) nghĩa là xoá.

擦写 đọc thế nào?

擦写 đọc là cāxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦写 là gì?

Âm Hán Việt của 擦写 là "sát tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.