TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦干

cāgān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擦乾

Âm Hán Việt SÁT CAN

擦干 nghĩa là lau khô.

Nghĩa của 擦干

cāgān

SÁT CANĐộng từphồn thể 擦乾
  1. Lau khô

Câu hỏi thường gặp

擦干 nghĩa là gì?

擦干 (cāgān) nghĩa là lau khô.

擦干 đọc thế nào?

擦干 đọc là cāgān (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦干 là gì?

Âm Hán Việt của 擦干 là "sát can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.