TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦洗

cāxǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁT TẨY

擦洗 nghĩa là rửa sạch, lau rửa.

Nghĩa của 擦洗

cāxǐ

SÁT TẨYĐộng từ
  1. Rửa sạch (bằng nước hoặc cồn)
  2. Lau rửa
  3. Lao chùi
  4. Kỳ cọ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 擦洗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

擦洗 nghĩa là gì?

擦洗 (cāxǐ) nghĩa là rửa sạch, lau rửa.

擦洗 đọc thế nào?

擦洗 đọc là cāxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦洗 là gì?

Âm Hán Việt của 擦洗 là "sát tẩy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.