TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦肩而过

cājiān'érguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擦肩而過

Âm Hán Việt SÁT KIÊN NHI QUÁ

擦肩而过 nghĩa là lướt qua, đi ngang qua, bỏ lỡ.

Nghĩa của 擦肩而过

cājiān'érguò

SÁT KIÊN NHI QUÁCụm từphồn thể 擦肩而過
  1. Lướt qua; đi ngang qua (ai đó)
  2. bóng Bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc

Câu hỏi thường gặp

擦肩而过 nghĩa là gì?

擦肩而过 (cājiān'érguò) nghĩa là lướt qua, đi ngang qua, bỏ lỡ.

擦肩而过 đọc thế nào?

擦肩而过 đọc là cājiān'érguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦肩而过 là gì?

Âm Hán Việt của 擦肩而过 là "sát kiên nhi quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.