TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦身而过

cāshēn'érguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擦身而過

Âm Hán Việt SÁT THÂN NHI QUÁ

擦身而过 nghĩa là lướt qua.

Nghĩa của 擦身而过

cāshēn'érguò

SÁT THÂN NHI QUÁCụm từphồn thể 擦身而過
  1. Lướt qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 擦身而过

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

擦身而过 nghĩa là gì?

擦身而过 (cāshēn'érguò) nghĩa là lướt qua.

擦身而过 đọc thế nào?

擦身而过 đọc là cāshēn'érguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦身而过 là gì?

Âm Hán Việt của 擦身而过 là "sát thân nhi quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.