TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

擦边球

cābiānqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擦邊球

Âm Hán Việt SÁT BIÊN CẦU

擦边球 nghĩa là bóng chạm mép bàn.

Nghĩa của 擦边球

cābiānqiú

SÁT BIÊN CẦUDanh từ, Động từphồn thể 擦邊球
  1. bóng bàn Bóng chạm mép bàn
  2. ví dụ Hành động về mặt kỹ thuật là hợp pháp nhưng có lẽ không đứng đắn

Câu hỏi thường gặp

擦边球 nghĩa là gì?

擦边球 (cābiānqiú) nghĩa là bóng chạm mép bàn.

擦边球 đọc thế nào?

擦边球 đọc là cābiānqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 擦边球 là gì?

Âm Hán Việt của 擦边球 là "sát biên cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.