Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: trích, thích
擿 nghĩa là chọn lựa, bới móc.
Nghĩa của 擿
tī
Chọn lựa
Bới móc
Phơi bày
zhì
Gãi
Biến thể cũ của 掷 (zhì)
Câu hỏi thường gặp
擿 nghĩa là gì?
擿 (tī, zhì) nghĩa là chọn lựa, bới móc.
擿 đọc thế nào?
擿 đọc là tī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.