TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀

pān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: phàn

攀 nghĩa là leo trèo, liên lụy.

Nghĩa của 攀

pān

PHÀN
  1. Leo trèo (bằng cách kéo mình lên)
  2. Liên lụy
  3. Nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攀

Đồng nghĩa

Từ ghép có 攀

Thành ngữ có 攀

  • 攀枝花 — Cây bông gòn
  • 高不可攀 — Quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
  • 不敢高攀 — Không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn)
  • 夤缘攀附 — Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
  • 攀亲道故 — Lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
  • 攀高结贵 — Bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực
  • 攀附权贵 — Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao

Câu hỏi thường gặp

攀 nghĩa là gì?

攀 (pān) nghĩa là leo trèo, liên lụy.

攀 đọc thế nào?

攀 đọc là pān (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀 là gì?

Âm Hán Việt của 攀 là "phàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.