攀
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: phàn
攀 nghĩa là leo trèo, liên lụy.
Nghĩa của 攀
pān
PHÀN- Leo trèo (bằng cách kéo mình lên)
- Liên lụy
- Nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攀
Đồng nghĩa
Từ ghép có 攀
Thành ngữ có 攀
- 攀枝花 — Cây bông gòn
- 高不可攀 — Quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
- 不敢高攀 — Không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn)
- 夤缘攀附 — Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
- 攀亲道故 — Lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
- 攀高结贵 — Bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực
- 攀附权贵 — Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao
Câu hỏi thường gặp
攀 nghĩa là gì?
攀 (pān) nghĩa là leo trèo, liên lụy.
攀 đọc thế nào?
攀 đọc là pān (pinyin).
Âm Hán Việt của 攀 là gì?
Âm Hán Việt của 攀 là "phàn".