攀亲道故 nghĩa là Lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội.
Nghĩa của 攀亲道故
pānqīndàogù
PHÀN THÂN ĐẠO CỐphồn thể 攀親道故
thành ngữ Lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
Câu hỏi thường gặp
攀亲道故 nghĩa là gì?
攀亲道故 (pānqīndàogù) nghĩa là Lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội.
攀亲道故 đọc thế nào?
攀亲道故 đọc là pānqīndàogù (pinyin).
Âm Hán Việt của 攀亲道故 là gì?
Âm Hán Việt của 攀亲道故 là "phàn thân đạo cố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.