TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀比

pānbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN TỶ

攀比 nghĩa là so sánh hơn thua, đua đòi.

Nghĩa của 攀比

pānbǐ

PHÀN TỶĐộng từ
  1. So sánh hơn thua
  2. Đua đòi
  3. Cạnh tranh

Câu hỏi thường gặp

攀比 nghĩa là gì?

攀比 (pānbǐ) nghĩa là so sánh hơn thua, đua đòi.

攀比 đọc thế nào?

攀比 đọc là pānbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀比 là gì?

Âm Hán Việt của 攀比 là "phàn tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.