TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀枝花

pānzhīhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN CHI HOA

攀枝花 nghĩa là cây bông gòn.

Nghĩa của 攀枝花

pānzhīhuā

PHÀN CHI HOADanh từ, Tên riêng
  1. Cây bông gòn

Pānzhīhuā

PHÀN CHI HOADanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Panzhihua ở phía nam Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

攀枝花 nghĩa là gì?

攀枝花 (pānzhīhuā, pānzhīhuā) nghĩa là cây bông gòn.

攀枝花 đọc thế nào?

攀枝花 đọc là pānzhīhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀枝花 là gì?

Âm Hán Việt của 攀枝花 là "phàn chi hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.