TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀登

pāndēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀN ĐĂNG

攀登 nghĩa là leo trèo, tự kéo mình lên.

Nghĩa của 攀登

pāndēng

PHÀN ĐĂNGĐộng từ
  1. Leo trèo
  2. Tự kéo mình lên
  3. Bò leo
  4. Trèo lên
  5. nghĩa bóng Tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攀登

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

攀登 nghĩa là gì?

攀登 (pāndēng) nghĩa là leo trèo, tự kéo mình lên.

攀登 đọc thế nào?

攀登 đọc là pāndēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀登 là gì?

Âm Hán Việt của 攀登 là "phàn đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.