TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀诬

pānwū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攀誣

Âm Hán Việt PHÀN VU

攀诬 nghĩa là vu cáo, đổ oan.

Nghĩa của 攀诬

pānwū

PHÀN VUphồn thể 攀誣
  1. Vu cáo
  2. Đổ oan

Câu hỏi thường gặp

攀诬 nghĩa là gì?

攀诬 (pānwū) nghĩa là vu cáo, đổ oan.

攀诬 đọc thế nào?

攀诬 đọc là pānwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀诬 là gì?

Âm Hán Việt của 攀诬 là "phàn vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.