TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攀谈

pāntán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攀談

Âm Hán Việt PHÀN ĐÀM

攀谈 nghĩa là trò chuyện.

Nghĩa của 攀谈

pāntán

PHÀN ĐÀMĐộng từphồn thể 攀談
  1. Trò chuyện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攀谈

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

攀谈 nghĩa là gì?

攀谈 (pāntán) nghĩa là trò chuyện.

攀谈 đọc thế nào?

攀谈 đọc là pāntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 攀谈 là gì?

Âm Hán Việt của 攀谈 là "phàn đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.