TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘善

rǎngshàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯƠNG THIỆN

攘善 nghĩa là Nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác.

Nghĩa của 攘善

rǎngshàn

NHƯƠNG THIỆN
  1. Nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác

Câu hỏi thường gặp

攘善 nghĩa là gì?

攘善 (rǎngshàn) nghĩa là Nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác.

攘善 đọc thế nào?

攘善 đọc là rǎngshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘善 là gì?

Âm Hán Việt của 攘善 là "nhương thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.