TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘

rǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯƠNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhương, nhượng, nhưỡng

攘 nghĩa là xắn tay áo, từ chối, chống lại.

Nghĩa của 攘

rǎng

NHƯƠNG
  1. văn học Xắn tay áo
  2. văn học Từ chối; chống lại
  3. văn học Chiếm đoạt; ăn trộm
  4. văn học Làm rối loạn
  5. Đài Loan phát âm ráng
  6. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Từ ghép có 攘

Thành ngữ có 攘

  • 熙熙攘攘 — Náo nhiệt
  • 熙来攘往 — Nơi nhộn nhịp hoạt động
  • 兵戈扰攘 — Binh đao và hỗn loạn (thành ngữ); cảnh chiến tranh hỗn loạn
  • 攘外安内 — Chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước

Câu hỏi thường gặp

攘 nghĩa là gì?

攘 (rǎng) nghĩa là xắn tay áo, từ chối, chống lại.

攘 đọc thế nào?

攘 đọc là rǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘 là gì?

Âm Hán Việt của 攘 là "nhương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.