TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘场

rǎngcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攘場

Âm Hán Việt NHƯƠNG TRƯỜNG

攘场 nghĩa là Rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân.

Nghĩa của 攘场

rǎngcháng

NHƯƠNG TRƯỜNGphồn thể 攘場
  1. Rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân

Câu hỏi thường gặp

攘场 nghĩa là gì?

攘场 (rǎngcháng) nghĩa là Rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân.

攘场 đọc thế nào?

攘场 đọc là rǎngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘场 là gì?

Âm Hán Việt của 攘场 là "nhương trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.