TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘外安内

rǎngwài'ānnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攘外安內

Âm Hán Việt NHƯƠNG NGOẠI AN NỘI

攘外安内 nghĩa là Chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước.

Nghĩa của 攘外安内

rǎngwài'ānnèi

NHƯƠNG NGOẠI AN NỘIphồn thể 攘外安內
  1. thành ngữ Chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước

Câu hỏi thường gặp

攘外安内 nghĩa là gì?

攘外安内 (rǎngwài'ānnèi) nghĩa là Chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước.

攘外安内 đọc thế nào?

攘外安内 đọc là rǎngwài'ānnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘外安内 là gì?

Âm Hán Việt của 攘外安内 là "nhương ngoại an nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.