TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攘夷

rǎngyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯƠNG DI

攘夷 nghĩa là đánh đuổi ngoại bang.

Nghĩa của 攘夷

rǎngyí

NHƯƠNG DIĐộng từ, Danh từ
  1. Đánh đuổi ngoại bang

Câu hỏi thường gặp

攘夷 nghĩa là gì?

攘夷 (rǎngyí) nghĩa là đánh đuổi ngoại bang.

攘夷 đọc thế nào?

攘夷 đọc là rǎngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 攘夷 là gì?

Âm Hán Việt của 攘夷 là "nhương di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.