TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攫取

juéqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẮC THỦ

攫取 nghĩa là chiếm lấy, bắt giữ.

Nghĩa của 攫取

juéqǔ

QUẮC THỦĐộng từ
  1. Chiếm lấy
  2. Bắt giữ
  3. Túm lấy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攫取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

攫取 nghĩa là gì?

攫取 (juéqǔ) nghĩa là chiếm lấy, bắt giữ.

攫取 đọc thế nào?

攫取 đọc là juéqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 攫取 là gì?

Âm Hán Việt của 攫取 là "quắc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.