TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夺取

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duóqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 奪取

Âm Hán Việt ĐOẠT THỦ

夺取 nghĩa là chiếm lấy, đoạt được.

Nghĩa của 夺取

duóqǔ

ĐOẠT THỦĐộng từphồn thể 奪取
  1. Chiếm lấy
  2. Đoạt được
  3. Giành quyền kiểm soát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夺取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

夺取 nghĩa là gì?

夺取 (duóqǔ) nghĩa là chiếm lấy, đoạt được.

夺取 đọc thế nào?

夺取 đọc là duóqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 夺取 là gì?

Âm Hán Việt của 夺取 là "đoạt thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.