TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支开

zhīkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支開

Âm Hán Việt CHI KHAI

支开 nghĩa là gửi đi, chuyển chủ đề.

Nghĩa của 支开

zhīkāi

CHI KHAIphồn thể 支開
  1. Gửi (ai đó) đi
  2. Chuyển chủ đề
  3. Mở (dù, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

支开 nghĩa là gì?

支开 (zhīkāi) nghĩa là gửi đi, chuyển chủ đề.

支开 đọc thế nào?

支开 đọc là zhīkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 支开 là gì?

Âm Hán Việt của 支开 là "chi khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.