TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支承

zhīchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI THỪA

支承 nghĩa là hỗ trợ, chịu trọng lượng.

Nghĩa của 支承

zhīchéng

CHI THỪAĐộng từ
  1. Hỗ trợ
  2. Chịu trọng lượng (của tòa nhà)

Câu hỏi thường gặp

支承 nghĩa là gì?

支承 (zhīchéng) nghĩa là hỗ trợ, chịu trọng lượng.

支承 đọc thế nào?

支承 đọc là zhīchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 支承 là gì?

Âm Hán Việt của 支承 là "chi thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.