TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支柱产业

zhīzhùchǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支柱產業

Âm Hán Việt CHI TRỤ SẢN NGHIỆP

支柱产业 nghĩa là Ngành công nghiệp trụ cột.

Nghĩa của 支柱产业

zhīzhùchǎnyè

CHI TRỤ SẢN NGHIỆPDanh từphồn thể 支柱產業
  1. Ngành công nghiệp trụ cột

Câu hỏi thường gặp

支柱产业 nghĩa là gì?

支柱产业 (zhīzhùchǎnyè) nghĩa là Ngành công nghiệp trụ cột.

支柱产业 đọc thế nào?

支柱产业 đọc là zhīzhùchǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 支柱产业 là gì?

Âm Hán Việt của 支柱产业 là "chi trụ sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.