TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支柱

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhīzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI TRỤ

支柱 nghĩa là trụ cột, cột.

Nghĩa của 支柱

zhīzhù

CHI TRỤDanh từ
  1. Trụ cột
  2. Cột
  3. Chống lưng
  4. Xương sống

Từ ghép có 支柱

Thành ngữ có 支柱

Câu hỏi thường gặp

支柱 nghĩa là gì?

支柱 (zhīzhù) nghĩa là trụ cột, cột.

支柱 đọc thế nào?

支柱 đọc là zhīzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 支柱 là gì?

Âm Hán Việt của 支柱 là "chi trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.