支票
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)
支票 nghĩa là séc.
Nghĩa của 支票
zhīpiào
CHI PHIẾUDanh từ- Séc (ngân hàng)
- Séc
Từ ghép có 支票
Câu hỏi thường gặp
支票 nghĩa là gì?
支票 (zhīpiào) nghĩa là séc.
支票 đọc thế nào?
支票 đọc là zhīpiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 支票 là gì?
Âm Hán Việt của 支票 là "chi phiếu".