TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支离

zhīlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支離

Âm Hán Việt CHI LY

支离 nghĩa là rời rạc, không có tổ chức.

Nghĩa của 支离

zhīlí

CHI LYĐộng từ, Tính từphồn thể 支離
  1. Rời rạc
  2. Không có tổ chức
  3. Không mạch lạc

Thành ngữ có 支离

Câu hỏi thường gặp

支离 nghĩa là gì?

支离 (zhīlí) nghĩa là rời rạc, không có tổ chức.

支离 đọc thế nào?

支离 đọc là zhīlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 支离 là gì?

Âm Hán Việt của 支离 là "chi ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.