TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支线

zhīxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支線

Âm Hán Việt CHI TUYẾN

支线 nghĩa là đường nhánh, đường phụ.

Nghĩa của 支线

zhīxiàn

CHI TUYẾNDanh từphồn thể 支線
  1. Đường nhánh
  2. Đường phụ
  3. Đường rẽ
  4. Bóng nghĩa: cốt truyện phụ (trong câu chuyện)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支线

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

支线 nghĩa là gì?

支线 (zhīxiàn) nghĩa là đường nhánh, đường phụ.

支线 đọc thế nào?

支线 đọc là zhīxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 支线 là gì?

Âm Hán Việt của 支线 là "chi tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.