TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支行

zhīháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI HÀNG

支行 nghĩa là Chi nhánh phụ của ngân hàng.

Nghĩa của 支行

zhīháng

CHI HÀNGDanh từ
  1. Chi nhánh phụ của ngân hàng

Câu hỏi thường gặp

支行 nghĩa là gì?

支行 (zhīháng) nghĩa là Chi nhánh phụ của ngân hàng.

支行 đọc thế nào?

支行 đọc là zhīháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 支行 là gì?

Âm Hán Việt của 支行 là "chi hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.